cách học bảng đông từ bất quy tắc

3.2 Học 360 động từ bất quy tắc thông qua flashcard. Sử dụng flashcard là một phương pháp rất hiệu quả giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn mà không khiến bạn cảm thấy nhàm chán. Bạn có thể ghi động từ V1 ở mặt 1, mặt 2 ghi dạng quá khứ V2 và quá khứ hoàn thành V3 Bạn đang xem: 360+ động từ bất quy tắc tiếng Anh và mẹo ghi nhớ cực hay – TH.Math tại thcsttphuxuyen.edu.vn Bảng động từ bất quy tắc – bí quyết học tiếng AnhCách học bảng động từ bất quy tắc Có đuôi “eed” Đối với những động từ bất quy tắc cột 1 có tận Đọc tiếp Sau này, chỉ cần nhìn qua là bạn có thể đoán được cách chia của động từ bất kỳ rồi. Lưu ý: Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ 2 hay P2). 1. Động từ bất quy tắc có V1 1. Nhóm những động trường đoản cú có liên quan lại với nhau. 1.1. Học đụng từ bất quy tắc bằng phương pháp nhóm những v1,v2,v3. Hãy nhóm phần nhiều động tự bất quy tắc gồm v1,v2,v3 như là nhau như bên dưới đây, bản thân tin các bạn sẽ khá dễ học tập thuộc. Định nghĩa, phân loại và cách sử dụng. 1. Tổng quan về bảng 360 động từ bất quy tắc. Bảng 360 động từ bất quy tắc tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Anh. Các từ này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z, giúp bạn dễ học Reiche Frau Sucht Mann Gegen Bezahlung. Động từ bất quy tắc là một trong những phần khiến bạn học cảm thấy bối rối và “đau đầu nhất” khi học về động từ trong tiếng Anh. Vậy làm sao để nhớ được cách biến đổi của chúng? Patado sẽ mách bạn bí kíp đơn giản để thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc này nhé! Cụm động từ là gì? Cách sử dụng và 100 cụm đồng từ thông dụng trong tiếng Anh I/ Động từ bất quy tắc là gì? Trong tiếng Anh, khi chuyển động từ sang dạng quá khứ hoặc phân từ, có hai loại là động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc. Với những động từ có quy tắc, ta chỉ cần thêm ed vào sau động từ đó. Tuy nhiên, với động từ bất quy tắc, chúng lại biến đổi thành một dạng hoàn toàn khác, không tuân theo bất kỳ một quy tắc nào. Có những từ ở dạng quá khứ biến đổi thành một từ khác, sang dạng phân từ lại đổi thành một từ khác hoặc giữ nguyên như dạng ban đầu. Hay nói cách khác, động từ bất quy tắc là những động từ không thêm ed khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc phân từ. Ví dụ II/ Mẹo học bảng 360 động từ bất quy tắc Động từ tiếng Anh là gì? Định nghĩa, phân loại và cách sử dụng 1. Tổng quan về bảng 360 động từ bất quy tắc Bảng 360 động từ bất quy tắc tổng hợp 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất trong tiếng Anh. Các từ này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái từ A – Z, giúp bạn dễ học, dễ nhớ và dễ vận dụng. Bảng được chia làm 4 cột Cột 1 Động từ nguyên thể không có to Cột 2 Động từ ở dạng quá khứ Cột 3 Động từ ở dạng phân từ Cột 4 Nghĩa tiếng Việt của từ đó. TT Động từ nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ PII Nghĩa 1 abide /əˈbaɪd/ abode/abided /əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ abode/abided /əˈboʊd/ /əˈbaɪd/ lưu trú, lưu lại 2 arise /əˈraɪz/ arose /əˈroʊz/ arisen /ə’raiz/ phát sinh 3 awake /əˈweɪk/ awoke /əˈwoʊk/ awoken / thức, đánh thức 4 backslide / backslid /bækslɪd/ backslidden/backslid /bækslɪd/ tái phạm/ trở nên tệ hơn 5 be /bi/ was/were /wɑːz/ /wɝː/ been /biːn/ /bɪn/ thì, là, bị, ở 6 bear /ber/ bore /bɔːr/ borne /bɔːrn/ mang, chịu đựng 7 beat /biːt/ beat /biːt/ beaten/beat / /biːt/ đánh, đập 8 become /bɪˈkʌm/ became /bɪˈkeɪm/ become /bɪˈkʌm/ trở nên 9 befall /bɪˈfɑːl/ befell befallen xảy đến 10 begin /bɪˈɡɪn/ began /bɪˈɡæn/ begun /bɪˈɡʌn/ bắt đầu 11 behold /bɪˈhoʊld/ beheld /bɪˈheld/ beheld /bɪˈheld/ ngắm nhìn 12 bend /bend/ bent /bent/ bent /bent/ bẻ cong 13 beset /bɪˈset/ beset /bɪˈset/ beset /bɪˈset/ bao quanh 14 bespeak /bɪˈspiːk/ bespoke /bɪˈspoʊk/ bespoken /bɪˈspoʊk/ chứng tỏ 15 bet /bet/ betted/bet /bet/ betted/bet cá, đánh cược 16 bid /bɪd/ bid /bɪd/ bid /bɪd/ trả giá 17 bind /baɪnd/ bound /baʊnd/ bound /baʊnd/ buộc, trói 18 bite /baɪt/ bit /bɪt/ bitten / cắn 19 bleed /bliːd/ bled bled chảy máu 20 blow /bloʊ/ blew /bluː/ blown /bloʊn/ thổi 21 break /breɪk/ broke /broʊk/ broken / đập vỡ 22 breed /briːd/ bred /bred/ bred /bred/ nuôi, dạy dỗ 23 bring /brɪŋ/ brought /brɑːt/ brought /brɑːt/ mang đến 24 broadcast / broadcast / broadcast / phát thanh 25 browbeat / browbeat / browbeaten/browbeat / hăm dọa 26 build /bɪld/ built /bɪld/ built /bɪld/ xây dựng 27 burn /bɝːn/ burnt/burned /bɝːnt/ burnt/burned /bɝːnt/ đốt, cháy 28 burst /bɝːst/ burst /bɝːst/ burst /bɝːst/ nổ tung, vỡ òa 29 bust /bʌst/ busted/bust / /bʌst/ busted/bust / /bʌst/ làm bể, làm vỡ 30 buy /baɪ/ bought /bɑːt/ bought /bɑːt/ mua 31 cast /kæst/ cast /kæst/ cast /kæst/ ném, tung 32 catch /kætʃ/ caught /kɑːt/ caught /kɑːt/ bắt, chụp 33 chide /tʃaɪd/ chided chid/chidden/chided mắng, chửi 34 choose /tʃuːz/ chose /tʃoʊz/ chosen / chọn, lựa 35 cleave /kliːv/ clove/cleft/cleaved /kloʊv/ /kleft/ /kliːv/ cloven/cleft/cleaved / /kleft/ /kliːv/ chẻ, tách hai 36 cleave /kliːv/ clave cleaved dính chặt 37 cling /klɪŋ/ Clung /klʌŋ/ Clung /klʌŋ/ bám vào, dính vào 38 Clothe /kloʊ/ clothed/clad /kloʊd/ /klæd/ clothed/clad /kloʊd/ /klæd/ che phủ 39 Come / kʌm / Came / keɪm / Come / kʌm / đi đến 40 Cost /kɑːst/ Cost /kɑːst/ Cost /kɑːst/ có giá là 41 Creep /kriːp/ Crept /krept/ crept /krept/ bò, trườn, lẻn 42 Crossbreed / Crossbred / Crossbred / cho lai giống 43 Crow /kroʊ/ crew/crewed /kruː/ crowed gáy gà 44 Cut /kʌt/ Cut /kʌt/ Cut /kʌt/ cắt, chặt 45 Daydream / / Daydreamed / daydreamt Daydreamed /daydreamt mơ mộng, nghĩ vẩn vơ 46 Deal / diːl/ Dealt /delt / Dealt /delt / thỏa thuận, giao thiệp 47 Dig /dɪɡ / Dug /dʌɡ / Dug /dʌɡ / đào 48 Disprove /dɪˈspruːv / Disproved /dɪˈspruːv / disproved/disproven / dɪˈspruːv/ bác bỏ, chứng minh là sai 49 Dive /daɪv / dove/dived /dʌv/ /daɪv/ Dived /daɪv/ lặn, lao xuống 50 Do /du / Did / dɪd/ Done / dʌn/ làm 51 Draw /drɑː/ Drew /druː/ Drawn /drɑːn/ vẽ, kéo 52 Dream /driːm / dreamed/dreamt dreamed/dreamt mơ 53 Drink /drɪŋk/ Drank /dræŋk/ Drunk /drʌŋk/ uống 54 Drive /draɪv/ Drove /droʊv/ Driven / lái xe 55 Dwell /dwel/ dwelt dwelt trú ngụ, ở 56 Eat /iːt/ Ate /eɪt/ eaten ăn 57 Fall /fɑːl/ Fell /fel/ Fallen / rơi, ngã 58 Feed / fiːd/ Fed /fed / Fed /fed / cho ăn, nuôi 59 Feel / fiːl/ Felt / felt/ Felt / felt/ cảm thấy 60 Fight /faɪt / Fought /fɑːt / Fought / fɑːt/ đấu tranh, chiến đấu 61 Find /faɪnd / Found /faʊnd / Found / faʊnd/ tìm, tìm thấy 62 Fit /fɪt/ fitted/fit / /fɪt/ fitted/fit / /fɪt/ làm cho vừa, làm cho hợp 63 Flee /fliː / Fled / fled/ Fled /fled/ trốn chạy 64 Fling /flɪŋ/ Flung /flʌŋ/ Flung /flʌŋ/ tung, quăng 65 Fly /flaɪ/ Flew /fluː/ Flown /floʊn/ bay 66 Forbear /fɔːrˈber/ Forbore /fɔːrˈbɔːr/ Forborne /fɔːrˈbɔːrn/ nhịn 67 Forbid /fɚˈbɪd/ forbade/forbad Forbidden / cấm, cấm đoán 68 Forecast / forecast/forecasted / forecast/forecasted / tiên đoán 69 forego also forgo /fɔːrˈɡoʊ/ Forewent /fɔːrˈɡoʊ/ Foregone /fɔːrˈɡoʊ/ bỏ, kiêng 70 Foresee /fɚˈsiː/ foresaw forseen thấy trước 71 Foretell /fɔːrˈtel/ foretold foretold đoán trước 72 Forget /fɚˈɡet/ Forgot /fɚˈɡet/ Forgotten /fɚˈɡet/ quên 73 Forgive /fɚˈɡɪv/ Forgave /fɚˈɡeɪv/ Forgiven /fɚˈɡɪv/ tha thứ 74 Forsake /fɔːrˈseɪk/ forsook forsaken ruồng bỏ 75 Freeze /friːz/ Froze /froʊz/ Frozen / làm đông lại 76 Frostbite / frostbit Frostbitten / bỏng lạnh 77 Get /ɡet/ Got /ɡɑːt/ got/gotten /ɡɑːt/ / có được 78 Gild /ɡɪld/ gilt/gilded /ɡɪlt/ / gilt/gilded /ɡɪlt/ / mạ vàng 79 Gird /ɡɝːd/ girt/girded /ɡɝːd/ girt/girded /ɡɝːd/ đeo vào 80 Give /ɡɪv/ Gave /ɡeɪv/ Given / cho 81 Go /ɡoʊ/ Went /went/ Gone /ɡɑːn/ đi 82 Grind /ɡraɪnd/ Ground /ɡraʊnd/ Ground /ɡraʊnd/ nghiền, xay 83 Grow /ɡroʊ/ Grew /ɡruː/ Grown /ɡroʊn/ mọc, trồng 84 hand-feed /hænd fiːd/ hand-fed /hænd fed/ hand-fed /hænd fed/ cho ăn bằng tay 85 Handwrite /hænd raɪt / Handwrote /hænd roʊt/ Handwritten /hænd viết tay 86 Hang /hæŋ/ Hung /hʌŋ/ Hung /hʌŋ/ móc lên, treo lên 87 Have / hæv/ Had /hæd / Had / hæd/ có 88 Hear /hɪr / heard heard nghe 89 Heave /hiːv / hove/heaved /hoʊv/ hove/heaved /hoʊv/ trục lên 90 Hew /hjuː/ hewed hewn/hewed chặt, đốn 91 Hide / haɪd/ hid Hidden / / giấu, nấp 92 Hit / hɪt/ Hit / hɪt/ Hit /hɪt / động/đụng 93 Hurt / hɝːt/ Hurt /hɝːt / Hurt / hɝːt/ đau, làm đau 94 inbreed inbred inbred lai giống cận huyết 95 Inlay / Inlaid /ɪnˈleɪd/ Inlaid /ɪnˈleɪd/ cẩn, khảm 96 Input / Input / Input / đưa vào 97 Inset / Inset / Inset / dát, ghép 98 Interbreed / / interbred interbred lai giống 99 Interweave / / Interwove/ interweaved Interwoven /interweaved trộn, xen lẫn 100 interwind interwound interwound quấn , cuộn vào 101 jerry- build jerry- built jerry- built xây cẩu thả 102 Keep /kiːp/ Kept /kept / Kept /kept / giữ 103 Kneel /niːl / kneeled/ knelt kneeled/ knelt quỳ gối 104 Knit /nɪt/ knit/knitted /nɪt/ / knit/knitted /nɪt/ / đan 105 Know /noʊ/ Knew /nuː/ Known /noʊn/ biết, quen biết 106 Lay /leɪ/ Laid /leɪd / Laid leɪd/ để, đặt 107 Lead /liːd / Led / led/ Led /led / lãnh đạo, dẫn dắt 108 Lean /liːn/ leaned/leant /liːn/ leaned/leant /liːn/ dựa, tựa 109 Leap /liːp / leapt leapt nhảy qua, nhảy 110 Learn /lɝːn/ learned/ learnt learned/ learnt được biết, học 111 Leave /liːv / Left / left/ Left /left / để lại, ra đi 112 Lend /lend / Lent / lent/ Lent /lent / cho mượn 113 Let /let / Let / let/ Let /let / để cho, cho phép 114 Lie /laɪ/ Lay /leɪ/ Lain /leɪn/ nằm 115 Light /laɪt/ lit/lighted /lɪt/ / lit/lighted /lɪt/ / thắp sáng 116 lip-read /lɪp riːd/ lip-read /lɪp riːd/ lip-read /lɪp riːd/ mấp máy môi 117 Lose /luːz/ Lost /lɑːst/ Lost /lɑːst/ làm mất, mất 118 Make /meɪk/ Made /meɪd / Made / meɪd/ sản xuất 119 Mean /miːn / meant meant nghĩa là 120 Meet /miːt / Met / met/ Met /met / gặp gỡ 121 Miscast /ˌmɪsˈkæst/ Miscast /ˌmɪsˈkæst/ Miscast /ˌmɪsˈkæst/ chọn vai đóng không hợp 122 misdeal misdealt misdealt chia lộn bài, chia bài sai 123 misdo misdid misdone phạm lỗi, gây ra lỗi 124 Mishear /mɪsˈhɪr / Misheard /mɪsˈhɪr/ Misheard /ˌmɪsˈhɪr / nghe nhầm 125 Mislay /ˌmɪsˈleɪ/ mislaid mislaid lạc mất 126 Mislead /ˌmɪsˈliːd / misled misled lạc đường 127 mislearn mislearned mislearnt mislearned mislearnt học nhầm 128 Misread /ˌmɪsˈriːd/ Misread /ˌmɪsˈriːd/ Misread /ˌmɪsˈriːd/ đọc sai 129 misset misset misset đặt , để sai chỗ 130 Misspeak /ˌmɪsˈspiːk / misspoke misspoken nói sai, nói nhầm 131 Misspell /ˌmɪsˈspel / misspelt misspelt viết sai chính tả 132 Misspend /ˌmɪsˈspend/ misspent misspent bỏ phí, tiêu phí 133 Mistake /mɪˈsteɪk / mistook mistaken phạm lỗi, lầm lỗi 134 misteach mistaught mistaught dạy sai 135 Misunderstand / / misunderstood misunderstood hiểu sai, hiểu lầm 136 miswrite miswrote miswritten viết nhầm, viết sai 137 Mow /moʊ/ mowed mown/mowed cắt cỏ 138 Offset /ɑːfˈset / Offset / ɑːfˈset/ Offset /ɑːfˈset / đền bù 139 Outbid /ˌaʊtˈbɪd/ Outbid /ˌaʊtˈbɪd/ Outbid /ˌaʊtˈbɪd / trả cao hơn giá 140 outbreed outbred outbred phối giống, giao phối xa 141 Outdo /ˌaʊtˈduː / outdid outdone làm tốt, giỏi hơn 142 outdraw outdrew outdrawn rút súng nhanh hơn 143 outdrink outdrank outdrunk uống nhiều, quá chén 144 outdrive outdrove outdriven lái xe nhanh hơn 145 Outfight /ˌaʊtˈfaɪt/ outfought outfought đánh, chơi giỏi hơn 146 outfly outflew outflown bay cao/xa hơn 147 Outgrow /ˌaʊtˈɡroʊ / outgrew outgrown lớn nhanh 148 outleap outleapt/outleaped outleapt/outleaped nhảy xa, cao hơn 149 outlie outlied outlied nói lừa, nói dối 150 Output / Output / Output / cho ra dữ kiện 151 outride outrode outridden cưỡi ngựa giỏi hơn 152 Outrun /ˌaʊtˈrʌn/ Outran /ˌaʊtˈræn/ Outrun /ˌaʊtˈrʌn/ chạy nhanh hơn, vượt giá 153 Outsell /ˌaʊtˈsel/ Outsold /ˌaʊtˈsoʊld/ Outsold /ˌaʊtˈsoʊld/ bán nhanh hơn 154 Outshine /ˌaʊtˈʃaɪn / outshined/outshone outshined/outshone sáng , rạng rỡ hơn 155 outshoot outshot outshot nảy mầm, mọc; bắn giỏi hơn 156 outsing outsang outsung hát hay hơn 157 outsit outsat outsat ngồi lâu hơn 158 outsleep outslept outslept ngủ muộn, lâu hơn 159 outsmell outsmelt/outsmelled outsmelt/outsmelled đánh hơi, khám phá, sặc mùi 160 outspeak outspoke outspoken nói dài,to, nhiều hơn 161 outspeed outsped outsped đi, chạy nhanh hơn 162 Outspend /ˌaʊtˈspend/ Outspent /ˌaʊtˈspend/ Outspent /ˌaʊtˈspend/ Tiêu nhiều tiền hơn 163 outswear outswore outsworn nguyền rủa, trù ám nhiều hơn 164 outswim outswam outswum bơi giỏi hơn 165 outthink outthought outthought nghĩ nhanh hơn 166 outthrow outthrew outthrown ném nhanh hơn 167 outwrite outwrote outwritten viết nhanh hơn 168 Overbid / Overbid / Overbid / / bỏ thầu/ra giá cao hơn 169 Overbreed / Overbred / Overbred / / nuôi quá nhiều 170 overbuild overbuilt overbuilt xây quá nhiều 171 Overbuy /ˌəʊvəˈbaɪ/ Overbought /ˌəʊvəˈbɔːt/ Overbought /ˌəʊvəˈbɔːt / mua quá nhiều 172 Overcome / overcame Overcome / cải thiện,khắc phục 173 Overdo / overdid overdone dùng quá mức, làm quá 174 Overdraw / Overdrew / Overdrawn / / phóng đại, rút quá tiền 175 overdrink overdrank overdrunk uống quá nhiều 176 Overeat / Overate / Overeaten / ăn quá nhiều 177 overfeed overfed overfed cho ăn quá mức 178 overfly overflew overflown bay qua 179 Overhang / Overhung / Overhung / nhô lên trên, treo lơ lửng 180 Overhear / Overheard overheard nghe trộm 181 Overlay / overlaid overlaid phủ lên 182 Overpay / overpaid overpaid trả quá tiền 183 Override / overrode overridden lạm quyền 184 Overrun / Overran / Overrun / tràn ngập 185 Oversee / Oversaw Overseen trông nom 186 Oversell / / Oversold / Oversold / / bán quá nhiều 187 oversew oversewed oversewed nối ,vắt 188 Overshoot / / overshot overshot đi quá đích 189 Oversleep / / overslept overslept ngủ quá, ngủ quên 190 overspeak overspoke overspoken nói lấn át, quá nhiều 191 Overspend / overspent overspent tiêu quá mức 192 Overspill / / overspilt/overspilled overspilt/overspilled đổ, làm tràn 193 Overtake / Overtook / / overtaken đuổi kịp, bắt kịp 194 Overthink / overthought overthought tính trước nhiều quá 195 Overthrow / / overthrew overthrown lật đổ 196 overwind overwound overwound lên dây đồng hồ quá mức/chặt 197 Overwrite / / overwrote overwritten viết dài, nhiều quá, viết đè lên 198 Partake /pɑːrˈteɪk/ Partook /pɑːrˈtʊk/ Partaken /pɑːrˈteɪk/ tham gia, dự phần 199 Pay /peɪ/ Paid /peɪd/ Paid /peɪd/ trả tiền 200 Plead /pliːd/ pleaded/pled pleaded/pled bào chữa, biện hộ 201 prebuild prebuilt prebuilt làm nhà tiền chế 202 predo predid predone làm trước 203 premake premade premade làm trước 204 Prepay /ˌpriːˈpeɪ/ Prepaid /ˌpriːˈpeɪd/ Prepaid /ˌpriːˈpeɪd/ trả trước 205 presell presold presold bán trước thời gian rao báo 206 Preset /ˌpriːˈset/ Preset /ˌpriːˈset/ Preset /ˌpriːˈset/ thiết lập sẵn, cài đặt sẵn 207 preshrink preshrank preshrunk ngâm cho vải co trước khi may 208 Proofread / Proofread / Proofread / Đọc bản thảo trước khi in 209 Prove /pruːv/ proved proven/proved chứng minh 210 Put /pʊt/ Put /pʊt/ Put /pʊt/ đặt, để 211 quick-freeze /kwɪk friːz/ quick-froze /kwɪk froʊz/ quick-frozen /kwɪk kết đông nhanh 212 Quit /kwɪt/ quit/quitted /kwɪt/ quit/quitted /kwɪt/ bỏ 213 Read /riːd/ read /riːd/ Read /riːd/ đọc 214 reawake reawoke reawaken đánh thức 1 lần nữa 215 rebid rebid rebid trả giá, bỏ thầu 216 rebind rebound rebound buộc lại, đóng lại 217 rebroadcast rebroadcast rebroadcasted rebroadcast rebroadcasted cự tuyệt, khước từ 218 Rebuild /ˌriːˈbɪld/ rebuilt rebuilt xây dựng lại 219 Recast /ˌriːˈkæst/ Recast /ˌriːˈkæst/ Recast /ˌriːˈkæst/ đúc lại 220 recut recut recut cắt lại, băm 221 redeal redealt redealt phát bài lại 222 Redo /riːˈduː/ redid redone làm lại 223 Redraw /ˌriːˈdrɔː/ redrew redrawn kéo ngược lại 224 Refit /ˌriːˈfɪt/ refitted/refit /ˌriːˈfɪt/ refitted/refit /ˌriːˈfɪt/ luồn, xỏ 225 regrind reground reground mài sắc lại 226 Regrow /ˌriːˈɡroʊ/ regrew regrown trồng lại 227 rehang rehung rehung treo lại 228 rehear reheard reheard nghe trình bày lại 229 reknit reknitted/reknit reknitted/reknit đan lại 230 Relay /ˌrɪˈleɪ/ relaid relaid đặt lại 231 relay /ˌrɪˈleɪ/ relayed relayed truyền âm lại 232 relearn relearned/relearnt relearned/relearnt học lại 233 Relight /ˌriːˈlaɪt/ relit/relighted relit/relighted thắp sáng lại 234 Remake /ˌriːˈmeɪk/ Remade /ˌriːˈmeɪd/ Remade /ˌriːˈmeɪd/ làm lại, chế tạo lại 235 Rend /rend/ Rent /rent/ Rent /rent/ toạc ra, xé 236 Repay /rɪˈpeɪ/ Repaid /rɪˈpeɪd/ Repaid /rɪˈpeɪd/ hoàn tiền lại 237 Reread /ˌriːˈriːd/ Reread /ˌriːˈriːd/ Reread /ˌriːˈriːd/ đọc lại 238 Rerun /ˌriːˈrʌn/ reran Rerun /ˌriːˈrʌn/ chiếu lại, phát lại 239 Resell /ˌriːˈsel/ resold resold bán lại 240 Resend /ˌriːˈsend/ Resent /rɪˈzent/ Resent /rɪˈzent/ gửi lại 241 Reset /ˌriːˈset/ Reset /ˌriːˈset/ Reset /ˌriːˈset/ đặt lại, lắp lại 242 resew resewed resewn/resewed may/khâu lại 243 Retake /ˌriːˈteɪk/ retook retaken chiếm lại,tái chiếm 244 reteach retaught retaught dạy lại 245 retear retore retorn khóc lại 246 Retell /ˌriːˈtel/ retold retold kể lại 247 Rethink /ˌriːˈθɪŋk/ rethought rethought suy tính lại 248 Retread /ˌriːˈtred/ Retread /ˌriːˈtred/ Retread /ˌriːˈtred/ lại giẫm/đạp lên 249 Retrofit / retrofitted/retrofit / retrofitted/retrofit / trang bị thêm những bộ phận mới 250 rewake rewoke/rewaked rewaken/rewaked đánh thức lại 251 rewear rewore reworn mặc lại 252 reweave rewove/reweaved rewoven/reweaved dệt lại 253 rewed rewed/rewedded rewed/rewedded kết hôn lại 254 rewet rewet/rewetted rewet/rewetted làm ướt lại 255 rewin rewon rewon thắng lại 256 Rewind /ˌriːˈwaɪnd/ Rewound /ˌriːˈwaʊnd/ Rewound /ˌriːˈwaʊnd/ cuốn lại, lên dây lại 257 Rewrite /ˌriːˈraɪt/ rewrote rewritten viết lại 258 Rid /rɪd/ Rid /rɪd/ Rid /rɪd/ giải thoát 259 Ride /raɪd/ Rode /roʊd/ Ridden / cưỡi 260 Ring /rɪŋ/ Rang /ræŋ/ Rung /rʌŋ/ rung chuông 261 Rise /raɪz/ Rose /roʊz/ risen đứng dậy, mọc 262 Roughcast / Roughcast / Roughcast / tạo hình phỏng chừng 263 Run /rʌn/ Ran /ræn/ Run /rʌn/ chạy 264 sand-cast sand-cast sand-cast đúc bằng khuôn cát 265 Saw /sɑː/ Sawed sawn cưa 266 Say /seɪ/ Said /sed/ Said /sed/ nói 267 See /siː/ Saw /sɑː/ Seen /siːn/ nhìn thấy 268 Seek /siːk/ sought /sɑːt/ Sought /sɑːt/ tìm kiếm 269 Sell /sel/ Sold /soʊld/ Sold /soʊld/ bán 270 Send /send/ Sent /sent/ Sent /sent/ gửi 271 Set /set/ Set /set/ Set /set/ đặt, thiết lập 272 Sew /soʊ/ sewed sewn/sewed may 273 Shake /ʃeɪk/ Shook /ʃʊk/ Shaken / lay, lắc 274 Shave /ʃeɪv/ shaved shaved/shaven cạo râu, mặt 275 Shear /ʃɪr/ sheared Shorn /ʃɔːrn/ xén lông cừu 276 Shed /ʃed/ Shed /ʃed/ Shed /ʃed/ rơi, rụng 277 Shine /ʃaɪn/ Shone /ʃɑːn/ Shone /ʃɑːn/ chiếu sáng 278 Shit /ʃɪt/ shit/shat/shitted /ʃɪt/ /ʃæt/ shit/shat/shitted /ʃɪt/ /ʃæt/ suộc khuộng đi đại tiện 279 Shoot /ʃuːt/ Shot /ʃɑːt/ Shot /ʃɑːt/ bắn 280 Show /ʃoʊ/ showed shown/showed cho xem 281 Shrink /ʃrɪŋk/ Shrank /ʃræŋk/ Shrunk /ʃræŋk/ co rút 282 Shut /ʃʌt/ Shut /ʃʌt/ Shut /ʃʌt/ đóng lại 283 sight-read / sight-read / sight-read / chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước 284 Sing /sɪŋ/ Sang /sæŋ/ Sung /sʌŋ/ ca hát 285 Sink /sɪŋk/ Sank /sæŋk/ Sunk /sʌŋk/ chìm, lặn 286 Sit /sɪt/ Sat /sæt/ Sat /sæt/ ngồi 287 Slay /sleɪ/ Slew /sluː/ Slain /sleɪn/ sát hại, giết hại 288 Sleep /sliːp/ Slept /slept/ Slept /slept/ ngủ 289 Slide /slaɪd/ slid slid trượt, lướt 290 Sling /slɪŋ/ Slung /slʌŋ/ Slung /slʌŋ/ ném mạnh 291 Slink /slɪŋk/ Slunk /slʌŋk/ Slunk /slʌŋk/ lẻn đi 292 Slit /slɪt/ Slit /slɪt/ Slit /slɪt/ rạch, khứa 293 Smell /smel/ Smelt /smelt/ Smelt /smelt/ ngửi 294 Smite /smaɪt/ Smote /smoʊt/ Smitten / đập mạnh 295 Sneak /sniːk/ sneaked/snuck /snʌk/ sneaked/snuck /snʌk/ trốn, lén 296 Speak /spiːk/ Spoke /spoʊk/ Spoken / nói 298 Speed /spiːd/ sped/speeded /sped/ sped/speeded /sped/ chạy vụt 299 Spell /spel/ spelt/spelled /spelt/ spelt/spelled /spelt/ đánh vần 300 Spend /spend/ Spent /spent/ Spent /spent/ tiêu xài 301 Spill /spɪl/ spilt/spilled spilt/spilled tràn, đổ ra 302 Spin /spɪn/ spun/span /spʌn/ Spun /spʌn/ quay sợi 303 Spoil /spɔɪl/ spoilt/spoiled /spɔɪlt/ spoilt/spoiled /spɔɪlt/ làm hỏng 304 Spread /spred/ Spread /spred/ Spread /spred/ lan truyền 305 Stand /stænd/ Stood /stʊd/ Stood /stʊd/ đứng 305 Steal /stiːl/ Stole /stoʊl/ Stolen / đánh cắp 306 Stick /stɪk/ Stuck /stʌk/ Stuck /stʌk/ ghim vào, đính 307 Sting /stɪŋ/ Stung /stʌŋ/ Stung /stʌŋ/ châm, chích, đốt 308 Stink /stɪŋk/ stunk/stank /stʌŋk/ /stæŋk/ Stunk /stʌŋk/ bốc mùi hôi 309 Stride /straɪd/ Strode /stroʊd/ Stridden /straɪd/ bước sải 310 Strike /straɪk/ Struck /strʌk/ Struck /strʌk/ đánh đập 311 String /strɪŋ/ Strung /strʌŋ/ Strung /strʌŋ/ gắn dây vào 312 Sunburn / sunburned/sunburnt / sunburned/sunburnt / cháy nắng 313 Swear /swer/ Swore /swɔːr/ Sworn /swɔːrn/ tuyên thệ 314 Sweat /swet/ sweat/sweated /swet/ / sweat/sweated /swet/ / đổ mồ hôi 315 Sweep /swiːp/ Swept /swept/ Swept /swept/ quét 316 Swell /swel/ swelled swollen/swelled / phồng, sưng 317 Swim /swɪm/ Swam /swæm/ Swum /swʌm/ bơi lội 318 Swing /swɪŋ/ Swung /swʌŋ/ Swung /swʌŋ/ đong đưa 319 Take /teɪk/ Took /tʊk/ Taken / cầm, lấy 320 Teach /tiːtʃ/ Taught /tɑːt/ Taught /tɑːt/ dạy, giảng dạy 321 Tear /ter/ Tore /tɔːr/ Torn /tɔːrn/ xé, rách 322 Telecast /ˈtelɪkæst/ Telecast /ˈtelɪkæst/ Telecast /ˈtelɪkæst/ phát đi bằng truyền hình 323 Tell /tel/ Told /toʊld/ Told /toʊld/ kể, bảo 324 Think /θɪŋk/ Thought /θɑːt/ Thought /θɑːt/ suy nghĩ 325 Throw /θroʊ/ Threw /θruː/ Thrown /θroʊn/ ném,, liệng 326 Thrust /θrʌst/ Thrust /θrʌst/ Thrust /θrʌst/ thọc, nhấn 327 Tread /tred/ Trod /trɑːd/ trodden/trod /trɑːd/ giẫm, đạp 328 typewrite typewrote typewritten đánh máy 329 Unbend /ʌnˈbend/ unbent unbent làm thẳng lại 330 Unbind /ʌnˈbaɪnd/ Unbound /ʌnˈbaɪnd/ Unbound /ʌnˈbaɪnd/ mở, tháo ra 331 unclothe unclothed/unclad unclothed/unclad lột trần, cởi áo 332 Undercut / Undercut / Undercut / ra giá rẻ hơn 333 underfeed underfed underfed cho ăn đói, thiếu ăn 334 Undergo / Underwent / undergone kinh qua 335 Underlie / Underlay / underlain nằm dưới 336 Understand / understood understood hiểu 337 Undertake / undertook undertaken đảm nhận 338 Underwrite / underwrote underwritten bảo hiểm 339 Undo /ʌnˈduː/ undid undone tháo ra 340 Unfreeze /ʌnˈfriːz/ unfroze unfrozen làm tan đông 341 unhang unhung unhung hạ xuống, bỏ xuống 342 unhide unhid unhidden hiển thị, không ẩn 343 Unlearn /ʌnˈlɝːn/ unlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên 344 unspin unspun unspun quay ngược 345 Unwind /ʌnˈwaɪnd/ unwound unwound tháo ra 346 Uphold /ʌpˈhoʊld/ upheld upheld ủng hộ 347 Upset /ʌpˈset/ upset upset đánh đổ, lật đổ 348 Wake /weɪk/ woke/waked /woʊk/ woken/waked / thức giấc 349 Wear /wer/ Wore /wɔːr/ Worn /wɔːrn/ mặc 350 Wed /wed/ wed/wedded /wed/ wed/wedded /wed/ kết hôn 351 Weep /wiːp/ Wept /wept/ Wept /wept/ khóc 352 Wet /wet/ wet/wetted /wet/ wet/wetted /wet/ làm ướt 353 Win /wɪn/ Won /wʌn/ Won /wʌn/ thắng, chiến thắng 354 Wind /wɪnd/ Wound /wuːnd/ Wound /wuːnd/ quấn 355 Withdraw /wɪˈdrɑː/ withdrew withdrawn rút lui 356 Withhold /wɪˈhoʊld/ withheld withheld từ khước 357 Withstand /wɪˈstænd/ withstood withstood cầm cự 358 Work /wɝːk/ worked worked rèn, nhào nặn đất 359 Wring /rɪŋ/ Wrung /rʌŋ/ Wrung /rʌŋ/ vặn chặt, siết chặt 360 Write /raɪt/ Wrote /roʊt/ Written / viết Bảng động từ bất quy tắc 2. Mẹo thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh a. Chia nhỏ thành từng phần Bạn không thể học hết một loạt 360 động từ tiếng Anh này trong một buổi, bạn nên chia nhỏ và đặt kế hoạch học cho từng phần. Ví dụ, ngày đầu tiên bạn học 10 động từ đầu tiên. Ngày thứ hai bạn ôn lại 10 động từ trên và học tiếp 10 động từ tiếp theo. Cứ như vậy cho đến khi nào bạn nắm thật chắc các động từ bất quy tắc thường gặp. Số lượng từ và kế hoạch học bạn có thể điều chỉnh phù hợp với khả năng và mục tiêu của bạn. b. Ôn tập lại thường xuyên Học mà không ôn tập lại thì mọi thứ bạn học sau một thời gian sẽ rơi rụng hết cả. Học động từ mới, kết hợp với việc ôn tập lại từ cũ là cách hiệu quả để bạn học động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Bạn có thể làm thật nhiều bài tập chia động từ, hoàn thành câu,… để củng cố lại kiến thức đã học nhé. Phải ôn tập thường xuyên những động từ tiếng Anh bất quy tắc đã gặp c. Áp dụng vào giao tiếp Áp dụng vào giao tiếp chính là cách ôn lại những động từ bất quy tắc đã học hiệu quả nhất. Bạn có thể thực hành đặt câu sử dụng động từ bất quy tắc và luyện nói theo chúng. Việc này không chỉ giúp bạn củng cố lại kiến thức đã học mà còn tăng khả năng phản xạ, khả năng giao tiếp tiếng Anh của bạn một cách đáng kể. 5 cách đơn giản phân loại động từ tiếng Anh cực hiệu quả III/ Tầm quan trọng của động từ bất quy tắc? – Xử lý mọi tình huống trong thi cử Chia động từ trong các thì quá khứ và thì hoàn thành. Không gặp khó khăn khi gặp những động từ biến đổi lạ. Sử dụng thành thạo dạng quá khứ và dạng phân từ của động từ bất quy tắc. Học động từ bất quy tắc giúp bạn xử lý mọi tình huống trong thi cử và giao tiếp – Cải thiện kiến thức ngữ pháp Động từ bất quy tắc là nền tảng để học những kiến thức ngữ pháp khác liên quan. Nếu không nắm chắc những động từ này, bạn sẽ gặp khó khi học sang những phần khác, lâu dần sẽ gây ra lỗ hổng trong tiếng Anh. Tự tin đạt điểm cao với loạt bài tập động từ tiếng Anh có đáp án – Nâng cao trình độ giao tiếp tiếng Anh Bạn muốn kể về những việc mình đã làm ngày hôm qua, trong đoạn đó có những động từ bất quy tắc, bạn sẽ xử lý ra sao nếu không nhớ những từ như vậy? Vì thế, học động từ bất quy tắc giúp bạn tự tin hơn khi đặt câu và giao tiếp tiếng Anh. Học động từ bất quy tắc giúp nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh IV/ Bài tập động từ bất quy tắc Bài tập 1 Chuyển sang các động từ sau dạng dạng quá khứ và quá khứ phân từ watch, ride, write, sing, type, travel, listen, drink, withdraw, draw, swim, hear, think, believe, run, become, come, be, teach, blow, feed, bark, walk, learn, study, begin, arise, rise, awake, speak, fly. Động từ nguyên thể Dạng quá khứ Dạng phân từ Bài tập 2 Chia động từ trong các câu sau He do his homework last night. I wait for her since 200 You eat this kind of food before? When he enter the room, they talk about the exam tomorrow. Yesterday, I go shopping with my friends. Then, I drive to Da Lat to go to the meeting. You be to Viet Nam before? This is the first time I try eating hot food. I live there for 3 years before moving to another city. Last summer, I go to Da Lat for a holiday. Yesterday, she come across an old friend. Đáp án Bài tập 1 Động từ nguyên thể Dạng quá khứ Dạng phân từ watch watched watched ride rode rode write wrote written sing sang sung type typed typed travel traveled traveled listen listened listened drink drank drunk withdraw withdrew withdrawn draw drew drawn swim swam swum hear heard heard think thought thought believe believed believed run ran run become became become come came come be was/were been teach taught taught blow blew blown feed fed fed bark barked barked walk walked walked learn learned learned study studied studied begin began begun arise arose arisen rise rose risen awake awoke awaken speak spoke spoken fly flew flown Bài tập 2 did have waited Have you eaten entered/were talking had gone/drove Have you been have tried had lived went came Hy vọng với bài viết vừa rồi, các bạn đã nắm được những kiến thức cơ bản về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Đây là phần kiến thức quan trọng trong động từ tiếng Anh, vì thế, hãy học thật kỹ và nắm thật chắc nhé! Nếu có bất kỳ thắc mắc gì, bạn hãy liên hệ tới Tiếng Anh trực tuyến Patado để được tư vấn nhé! Bí quyết học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả 1. Học bảng động từ bất quy tắc theo các nhóm IELTS xét ví dụ Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, Domain Liên kết Bài viết liên quan Cách học bảng đông từ bất quy tắc Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và cách học Mar 3, 2022Một trong những phương pháp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc truyền thống, chính là tra cứu và sử dụng. Tức trong quá trình làm bài tập ngữ pháp đặc biệt là bài tập thì, chúng ta sẽ sử dụ Xem thêm Chi Tiết Bảng 360 động từ bất quy tắc Cách dùng, cách nhớ May 12, 2022Mẹo thuộc nhanh, nhớ lâu bảng 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh a. Chia nhỏ thành từng phần Bạn không thể học hết một loạt 360 động từ tiếng Anh này trong một buổi, bạn nên chia nhỏ Xem thêm Chi Tiết Cách học Bảng ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC Dễ Nhất / HeartQueen Quyên Hoàng Cách học bảng động từ bất quy tắc dễ nhất. Bảng động từ bất quy tắc mình đã phân loại theo nhóm và có phiên âm rất dễ học.HeartQueenQuyênHoàng-... Xem thêm Chi Tiết Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chuẩn nhất Với cách học này, mỗi ngày đặt cho mình mục tiêu học 5-10 từ, thì nắm được bảng động từ bất quy tắc không phải là một điều quá xa vời. 3. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát. Học tiếng Anh qu Xem thêm Chi Tiết Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Đầy Đủ Và Chính Xác Nhất Có Phiên Âm Oct 14, 2021Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân thủ những nguyên tắc thông thường khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ. Khi chia những động từ này ở thể quá khứ hay quá khứ phân Xem thêm Chi Tiết Động Từ Bất Quy Tắc, Mẹo Học Nhanh Chỉ Trong 10 Phút Lưu ý Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 Động từ nguyên thể, V2 Thể quá khứ đơn, V3 Thể quá khứ phân từ 2 hay P2. 1. Động từ bất quy tắc có V1 tận cùng là "eed" Quy tắc R Xem thêm Chi Tiết BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG - Tài liệu học tập - Trung tâm ... Bảng động từ bất quy tắc thường có 3 cột. Ta ký hiệu V1 động từ nguyên thể, V2 dạng quá khứ, V3 dạng quá khứ phân từ. 1. Động từ có V1 tận cùng là "ed" thì V2, V3 là "ed". 2. Động từ V1 có tận c Chi Tiết Mẹo Để Học Thuộc Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Hãy cùng Jaxtina chia sẻ về mẹo để học thuộc bảng động từ bất quy tắc nhé! Động từ bất quy tắc là những động từ khi chuyển sang dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ thì sẽ có những dạng riêng, khác nhau Xem thêm Chi Tiết Bảng Tra Động Từ Bất Quy Tắc, Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh TodayBảng đụng từ bất luật lệ - English Irregular Verbs trong giờ Anh! I. Khái niệm về hễ từ bất quy tắc. Động từ bỏ bất quy tắc là hầu hết động từ miêu tả một hành vi được xảy ra trong các thì thừa k Xem thêm Chi Tiết 100 Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Nhất [PDF] Oct 20, 2022Phương pháp học 100 từ bất quy tắc thông dụng hiệu quả Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh. Sau đây mình sẽ gợi ý cho các bạn tham khảo cách học hiểu quả với 100 từ bất quy tắc bằng những p Xem thêm Chi Tiết Khi học về thì hiện tại hoàn thành hay phân từ buộc bạn phải nhớ bảng động từ bất quy tắc, đề sao chia động từ cho đúng. Đúng như tên gọi, các động từ này không tuân theo bất kỳ quy tắc nào, số lượng từ lại lớn khoảng 200 từ khiến nhiều bạn phải vật lộn khi muốn thuộc chúng. Không quá lo lắng bởi bên bạn luôn có VinaEnglish, một người bạn tận tâm, một người bạn luôn biết cách biến những kiến thức khô khan trở thành cuốn hút, luôn biến những kiến thức khó học trở thành dễ học hơn bao giờ hết và bảng động từ bất quy tắc cũng vậy. Cùng VinaEnglish tìm hiểu bảng động từ bất quy tắc phổ biến trong tiếng anh và một số mẹo ghi nhớ ngay bây giờ nhé Dưới đây là bảng 223 động từ bất quy tắc thường hay sử dụng khi chia động từ bạn cần nhớ Động từ nguyên mẫu V1 Thể quá khứ V2 Quá khứ phân từ v3 Nghĩa của động từ abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị, ở bear bore borne mang, chịu đựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed bled bled chảy máu blow blew blown thổi break broke broken đập vỡ breed bred bred nuôi, dạy dỗ bring brought brought mang đến broadcast broadcast broadcast phát thanh build built built xây dựng burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy buy bought bought mua cast cast cast ném, tung catch caught caught bắt, chụp chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng, chửi choose chose chosen chọn, lựa cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai cleave clave cleaved dính chặt come came come đến, đi đến cost cost cost có giá là crow crew/crewed crowed gáy gà cut cut cut cắn, chặt deal dealt dealt giao thiệp dig dug dug dào dive dove/ dived dived lặn, lao xuống draw drew drawn vẽ, kéo dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy drink drank drunk uống drive drove driven lái xe dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở eat ate eaten ăn fall fell fallen ngã, rơi feed fed fed cho ăn, ăn, nuôi feel felt felt cảm thấy fight fought fought chiến đấu find found found tìm thấy, thấy flee fled fled chạy trốn fling flung flung tung; quang fly flew flown bay forbear forbore forborne nhịn forbid forbade/ forbad forbidden cấm, cấm đoán forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán foresee foresaw forseen thấy trước foretell foretold foretold đoán trước forget forgot forgotten quên forgive forgave forgiven tha thứ forsake forsook forsaken ruồng bỏ freeze froze frozen làm đông lại get got got/ gotten có được gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng gird girt/ girded girt/ girded đeo vào give gave given cho go went gone đi grind ground ground nghiền, xay grow grew grown mọc, trồng hang hung hung móc lên, treo lên hear heard heard nghe heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên hide hid hidden giấu, trốn, nấp hit hit hit đụng hurt hurt hurt làm đau inlay inlaid inlaid cẩn, khảm input input input đưa vào máy điện toán inset inset inset dát, ghép keep kept kept giữ kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ knit knit/ knitted knit/ knitted đan know knew known biết, quen biết lay laid laid đặt, để lead led led dẫn dắt, lãnh đạo leap leapt leapt nhảy, nhảy qua learn learnt/ learned learnt/ learned học, được biết leave left left ra đi, để lại lend lent lent cho mượn vay let let let cho phép, để cho lie lay lain nằm light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng lose lost lost làm mất, mất make made made chế tạo, sản xuất mean meant meant có nghĩa là meet met met gặp mặt mislay mislaid mislaid để lạc mất misread misread misread đọc sai misspell misspelt misspelt viết sai chính tả mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm mow mowed mown/ mowed cắt cỏ outbid outbid outbid trả hơn giá outdo outdid outdone làm giỏi hơn outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn output output output cho ra dữ kiện outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt giá outsell outsold outsold bán nhanh hơn overcome overcame overcome khắc phục overeat overate overeaten ăn quá nhiều overfly overflew overflown bay qua overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng overhear overheard overheard nghe trộm overlay overlaid overlaid phủ lên overpay overpaid overpaid trả quá tiền overrun overran overrun tràn ngập oversee oversaw overseen trông nom overshoot overshot overshot đi quá đích oversleep overslept overslept ngủ quên overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp overthrow overthrew overthrown lật đổ pay paid paid trả tiền prove proved proven/proved chứng minh tỏ put put put đặt; để read / riːd / read /red / read / red / đọc rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại redo redid redone làm lại remake remade remade làm lại; chế tạo lại rend rent rent toạc ra; xé repay repaid repaid hoàn tiền lại resell resold resold bán lại retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm rewrite rewrote rewritten viết lại rid rid rid giải thoát ride rode ridden cưỡi ring rang rung rung chuông rise rose risen đứng dậy; mọc run ran run chạy saw sawed sawn cưa say said said nói see saw seen nhìn thấy seek sought sought tìm kiếm sell sold sold bán send sent sent gửi sew sewed sewn/sewed may shake shook shaken lay; lắc shear /ʃɪər ; ʃɪr / sheared shorn / ʃɔːn / or / ʃɔːrn/ xén lông Cừu shed shed shed rơi; rụng shine shone shone chiếu sáng shoot shot shot bắn show showed shown/ showed cho xem shrink shrank shrunk co rút shut shut shut đóng lại sing sang sung ca hát sink sank sunk chìm; lặn sit sat sat ngồi slay slew slain sát hại; giết hại sleep slept slept ngủ slide slid slid trượt; lướt sling slung slung ném mạnh slink slunk slunk lẻn đi smell smelt smelt ngửi smite smote smitten đập mạnh sow sowed sown/ sewed gieo; rải speak spoke spoken nói speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần spend spent spent tiêu sài spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn; đổ ra spin spun/ span spun quay sợi spit spat spat khạc nhổ spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng spread spread spread lan truyền spring sprang sprung nhảy stand stood stood đứng stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng steal stole stolen đánh cắp stick stuck stuck ghim vào; đính sting stung stung châm ; chích; đốt stink stunk/ stank stunk bốc mùi hôi strew strewed strewn/ strewed rắc , rải stride strode stridden bước sải strike struck struck đánh đập string strung strung gắn dây vào strive strove striven cố sức swear swore sworn tuyên thệ sweep swept swept quét swell swelled swollen/ swelled phồng; sưng swim swam swum bơi lội swing swung swung đong đưa take took taken cầm ; lấy teach taught taught dạy ; giảng dạy tear tore torn xé; rách tell told told kể ; bảo think thought thought suy nghĩ throw threw thrown ném ; liệng thrust thrust thrust thọc ;nhấn tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp unbend unbent unbent làm thẳng lại undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn undergo underwent undergone kinh qua underlie underlay underlain nằm dưới underpay underpaid underpaid trả lương thấp undersell undersold undersold bán rẻ hơn understand understood understood hiểu undertake undertook undertaken đảm nhận underwrite underwrote underwritten bảo hiểm undo undid undone tháo ra unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông unwind unwound unwound tháo ra uphold upheld upheld ủng hộ upset upset upset đánh đổ; lật đổ wake woke/ waked woken/ waked thức giấc waylay waylaid waylaid mai phục wear wore worn mặc weave wove/ weaved woven/ weaved dệt wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn weep wept wept khóc wet wet / wetted wet / wetted làm ướt win won won thắng ; chiến thắng wind wound wound quấn withdraw withdrew withdrawn rút lui withhold withheld withheld từ khước withstand withstood withstood cầm cự work worked worked rèn sắt, nhào nặng đất wring wrung wrung vặn ; siết chặt write wrote written viết 2. Mẹo nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh nhất VinaEnglish gửi tới bạn 9 mẹo để ghi nhớ bảng các bất động tự quy tắc sau Mẹo 1. Đặt bảng động từ bất quy tắc ở nơi dễ nhìn Bạn có thể phân một nhóm gồm 5 tới 10 động từ bất quy tắc theo nhóm ở dưới hay theo thứ tự ABC cũng được, sau đó viết lên giấy. Bạn đặt giấy này ở nơi dễ nhìn thấy. Bên cạnh đó bạn có thể tận dụng hình nền trên máy tính hay điện thoại cũng được. Mẹo 2. Học và ứng dụng thường xuyên qua nói và viết Mẹo này thì áp dụng cho tất cả các mảng khác của ngữ pháp tiếng Anh rồi không riêng bảng động từ bất quy tắc. Bạn chỉ cần chú ý là khi viết hay nói thì cố gắng lấy bảng động từ bất quy tắc ra so xem mình có dùng sai không. Chỉ cần một hai lần sử dụng và dùng đúng hoặc sai là bạn sẽ nhớ cách dùng. Mẹo 3. Nhớ động từ bất quy tắc theo các thì Khi học một động từ bất quy tắc, bạn nên học các thì của nó thật đầy đủ. Tức là bạn học cả dạng quá khứ và dạng quá khứ phân từ của nó nữa. Lấy ví dụ khi học từ steal thì mình không chỉ học một từ này mà tra ngay từ điển để học ngay 2 dạng của nó là stole và stolen. Mẹo 4. Sử dụng trò chơi để nhớ bảng các động từ bất quy tắc Bạn có thể học động từ bất quy tắc theo hướng vui vẻ hơn bằng trò chơi. Một số trò chơi phù hợp với bạn như Trò chơi hỏi đáp quiz của British Council Trò chơi bánh xe động từ – verb wheel – của MacMillan Dictionary Trò chơi có tên Jeopardy của Quia Một số trò chơi này sẽ giúp bạn học động từ bất quy tắc nhanh hơn. Mẹo 5. Học theo các nhóm trong bảng động từ bất quy tắc Mặc dù các động từ bất quy tắc không tuần theo một quy luật nào, nhưng bạn vẫn có thể dựa trên một số xu hướng tương tự giữa các động từ bất quy tắc. Từ đó chia chúng thành nhóm để nhớ nhanh hơn. Ví dụ → Một số động từ không thay đổi, một số động từ thì có chung kết thúc bằng -en … → Các nhóm động từ bất quy tắc đặc biệt, bạn có thể xem ở phần dưới nhé. Mẹo 6. Học động từ bất quy tắc theo câu Bạn nên học chúng theo câu bằng cách đặt các câu sao cho sử dụng cả 3 dạng của động từ mà bạn học. Điều này đòi hỏi một chút sự sáng tạo nhưng không hề khó đâu. Bạn chỉ cần nhìn xung quanh, chọn một chủ đề và áp dụng từ vựng vào, sau đó đặt 3 câu liên quan và dùng 3 thể của động từ bất quy tắc là được. Ví dụ câu sau khá là vớ vẩn nhưng dùng cả 3 thể của động từ bất quy tắc “see” “I see the bee, I saw the snow, but I’ve never seen a bee in the snow!” Mẹo 7. Nhớ ngày 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhanh Một số động từ bất quy tắc rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên. Bạn có thể nhớ 10 động từ bất quy tắc phổ biến nhất sau Say, said, said Go, went, gone Come, came, come Know, knew, known Get, got, gotten Give, gave, given Become, became, become Find, found, found Think, thought, thought See, saw, seen Mẹo 8. Nhờ người khác học cùng Bạn có thể học các động từ bất quy tắc cùng với bạn bè. Ví dụ học theo dạng flash card chẳng hạn. Mẹo 9. Học động từ bất quy tắc theo bài hát Có một số kênh trên YouTube bạn có thể học các động từ bất quy tắc này qua bài hát. Khá nhiều từ vựng có nhịp điệu rhythms có thể học thông qua bài hát. Đây cũng là một cách học nhưng mình không khuyến khích lắm. Kênh FluencyMC học với các bài rap từ cụm từ bất quy tắc. Kênh SchoolHouse Rock thì bạn có thể tìm thấy các bài hát có kèm theo động từ bất quy tắc. Bài viết chia sẻ bảng các động từ bất quy tắc thường gặp khi chia các động từ trong tiếng anh tới đây tạm dừng. Mọi đóng góp cũng như ý kiến vui lòng phản hồi lại để VinaEnglish ngày một hoàn thiện và gửi tới bạn đọc những bài viết chất lượng trong thời gian tới. Chúc bạn học tốt tiếng anh và đừng quên quay lại VinaEnglish nha. Động từ bất quy tắc gây khó khăn cho phần lớn người học tiếng Anh. Số lượng từ này khá nhiều và bạn phải buộc tự học và ghi nhớ các biến đổi của từ theo các thì trong tiếng Anh. Vậy làm sao để học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả nhất. ELSA Speak chia sẻ với bạn cách học dưới đây nhé. Đối với động từ có quy tắc, khi ở dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ, chúng ta chỉ cần thêm đuôi “ed” vào cuối từ. Có một số quy tắc biến đối và bạn chỉ cần ghi nhớ và thực hiện theo. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Nhưng với động từ bất quy tắc, tên gọi của loại từ này đã cho thấy tính chất của chúng không tuân theo bất cứ quy tắc nào khi được dùng ở quá khứ hay quá khứ phân từ. Bạn chỉ có cách học thuộc chúng để sử dụng. Ví dụ Động từ có quy tắc watch => watched quá khứ => watched quá khứ phân từ Động từ bất quy tắc go => went quá khứ => gone quá khứ phân từ. Nếu bạn chú ý sẽ dễ dàng nhận ra rằng, hầu hết các động từ trong tiếng Anh đều ở dạng bất quy tắc. Bảng động từ quy tắc đầy đủ nhất Dưới đây là bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh với hơn 300 từ, bao gồm dạng nguyên mẫu, quá khứ và quá khứ phân từ STTĐộng từ nguyên mẫu V1Quá khứ V2Quá khứ phân từ V3Ý nghĩa1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại2arisearosearisenphát sinh3awakeawokeawokenđánh thức, thức4backslidebackslidbackslidde/backslidtái phạm5bewas/werebeenthì, là, bị, ở6bearborebornemang, chịu đựng7beatbeatbeaten/beatđánh, đập8becomebecamebecometrở nên9befallbefellbefallenxảy đến10beginbeganbegunbắt đầu11beholdbeheldbeheldngắm nhìn12bendbentbentbẻ cong13besetbesetbesetbao quanh14bespeakbespokebespokenchứng tỏ15betbet/bettedbet/bettedđánh cược, cá cược16bidbidbidtrả giá17bindboundboundbuộc, trói18bitebitbittencắn19bleedbledbledchảy máu20blowblewblownthổi21breakbrokebrokenđập vỡ22breedbredbrednuôi, dạy dỗ23bringbroughtbroughtmang đến24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh25browbeatbrowbeatbrowbeaten/ browbeathăm dọa26buildbuiltbuiltxây dựng27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy28burstburstburstnổ tung, vỡ òa29bustbusted/bustbusted/bustlàm bể, làm vỡ30buyboughtboughtmua31castcastcastném, tung32catchcaughtcaughtbắt, chụp33chidechid/ chidedchid/chidden/ chidedmắng, chửi34choosechosechosenchọn, lựa35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/ cleavedchẻ, tách hai36cleaveclavecleaveddính chặt37clingclungclungbám vào, dính vào38clotheclothed/cladclothed/cladche phủ39comecamecomeđến, đi đến40costcostcostcó giá là41creepcreptcreptbò, trườn, lẻn42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống43crowcrew/crewedcrowedgáy gà44cutcutcutcắt, chặt45daydreamdaydreamed/ daydreamtdaydreamed/ daydreamtnghĩ vẩn vơ, mơ mộng46dealdealtdealtgiao thiệp47digdugdugđào48disprovedisproveddisproved/ disprovenbác bỏ49divedove/diveddivedlặn, lao xuống50dodiddonelàm51drawdrewdrawnvẽ, kéo52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy53drinkdrankdrunkuống54drivedrovedrivenlái xe55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở56eatateeatenăn57fallfellfallenngã, rơi58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi59feelfeltfeltcảm thấy60fightfoughtfoughtchiến đấu61findfoundfoundtìm thấy, thấy62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp63fleefledfledchạy trốn64flingflungflungtung; quăng65flyflewflownbay66forbearforboreforbornenhịn67forbidforbade/ forbadforbiddencấm, cấm đoán68forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán69foregoalso forgoforewentforegonebỏ, kiêng70foreseeforesawforseenthấy trước71foretellforetoldforetoldđoán trước72forgetforgotforgottenquên73forgiveforgaveforgiventha thứ74forsakeforsookforsakenruồng bỏ75freezefrozefrozenlàm đông lại76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh77getgotgot/ gottencó được78gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng79girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào80givegavegivencho81gowentgoneđi82grindgroundgroundnghiền, xay83growgrewgrownmọc, trồng84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay85handwritehandwrotehandwrittenviết tay86hanghunghungmóc lên, treo lên87havehadhadcó88hearheardheardnghe89heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp92hithithitđụng93hurthurthurtlàm đau94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm96inputinputinputđưa vào máy điện toán97insetinsetinsetdát, ghép98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống99interweaveinterwove/ interweavedinterwoven/ interweavedtrộn lẫn, xen lẫn100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả102keepkeptkeptgiữ103kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ104knitknit/knittedknit/knittedđan105knowknewknownbiết, quen biết106laylaidlaidđặt, để107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo108leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết111leaveleftleftra đi, để lại112lendlentlentcho mượn vay113letletletcho phép, để cho114lielaylainnằm115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi117loselostlostlàm mất, mất118makemademadechế tạo, sản xuất119meanmeantmeantcó nghĩa là120meetmetmetgặp mặt121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai123misdomisdidmisdonephạm lỗi124mishearmisheardmisheardnghe nhầm125mislaymislaidmislaidđể lạc mất126misleadmisledmisledlàm lạc đường, làm mê mụi127mislearnmislearned/ mislearntmislearned/ mislearnthọc nhầm128misreadmisreadmisreadđọc sai129missetmissetmissetđặt sai chỗ130misspeakmisspokemisspokennói sai131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí133mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn134misteachmistaughtmistaughtdạy sai135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm136miswritemiswrotemiswrittenviết sai137mowmowedmown/mowedcắt cỏ138offsetoffsetoffsetđền bù139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn148outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn149outlieoutliedoutliednói dối150outputoutputoutputcho ra dữ kiện151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt giá153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn154outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn155outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc156outsingoutsangoutsunghát hay hơn157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/ muộn hơn159outsmelloutsmelled/ outsmeltoutsmelled/ outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi160outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/ dài/ to hơn161outspeedoutspedoutspedđi/ chạy nhanh hơn162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn168overbidoverbidoverbidtrả giá/ bỏ thầu cao hơn169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều172overcomeovercameovercomekhắc phục173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều176overeatoverateovereatenăn quá nhiều177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức178overflyoverflewoverflownbay qua179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng180overhearoverheardoverheardnghe trộm181overlayoverlaidoverlaidphủ lên182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền184overrunoverranoverruntràn ngập185overseeoversawoverseentrông nom186overselloversoldoversoldbán quá mức187oversewoversewedoversewn/ oversewedmay nối vắt188overshootovershotovershotđi quá đích189oversleepoversleptoversleptngủ quên190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố192overspilloverspilled/ overspiltoverspilled/ overspiltđổ, làm tràn193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ196overwindoverwoundoverwoundlên dây đồng hồ quá chặt197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên198partakepartookpartakentham gia, dự phần199paypaidpaidtrả tiền200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế202predopredidpredonelàm trước203premakepremadepremadelàm trước204prepayprepaidprepaidtrả trước205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cái đặt sẵn207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may208proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in209proveprovedproven/provedchứng minh tỏ210putputputđặt; để211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh212quitquit/quittedquit/quittedbỏ213read read read đọc214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại sách217rebroadcastrebroadcast/ rebroadcastedrebroadcast/ rebroadcastedcự tuyệt, khước từ218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại219recastrecastrecastđúc lại220recutrecutrecutcắt lại; băm giũa221redealredealtredealtphát bài lại222redoredidredonelàm lại223redrawredrewredrawnkéo lại; kéo ngược lại224refit retailorrefitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ225regrindregroundregroundmài sắc lại226regrowregrewregrowntrồng lại227rehangrehungrehungtreo lại228rehearreheardreheardnghe trình bày lại229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại230relay relaidrelaidđặt lại231relay relayedrelayedtruyền âm lại232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại234remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại235rendrentrenttoạc ra; xé236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại237rereadrereadrereadđọc lại238rerunreranrerunchiếu lại phim, phát thanh lại239resellresoldresoldbán lại240resendresentresentgửi lại241resetresetresetđặt lại, lắp lại242resewresewedresewn/resewedmay/ khâu lại243retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếm244reteachretaughtretaughtdạy lại245retearretoreretornkhóc lại246retellretoldretoldkể lại247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại, cân nhắc lại248retreadretreadretreadlại giẫm lên, lại đạp lên249retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại251rewearreworerewornmặc lại252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại253rewedrewed / reweddedrewed / reweddedkết hôn lại254rewetrewet / rewettedrewet / rewettedlàm ướt lại255rewinrewonrewonthắng lại256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại257rewriterewroterewrittenviết lại258ridridridgiải thoát259rideroderiddencưỡi260ringrangrungrung chuông261riseroserisenđứng dậy; mọc262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng263runranrunchạy264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát265sawsawedsawncưa266saysaidsaidnói267seesawseennhìn thấy268seeksoughtsoughttìm kiếm269sellsoldsoldbán270sendsentsentgửi271setsetsetđặt, thiết lập272sewsewedsewn/sewedmay273shakeshookshakenlay; lắc274shaveshavedshaved / shavencạo râu, mặt275shearshearedshornxén lông Cừu276shedshedshedrơi; rụng277shineshoneshonechiếu sáng278shitshit / shat / shittedshit/ shat / shittedsuộc khuộng đi đại tiện279shootshotshotbắn280showshowedshown/ showedcho xem281shrinkshrankshrunkco rút282shutshutshutđóng lại283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước284singsangsungca hát285sinksanksunkchìm; lặn286sitsatsatngồi287slayslewslainsát hại; giết hại288sleepsleptsleptngủ289slideslidslidtrượt; lướt290slingslungslungném mạnh291slinkslunkslunklẻn đi292slitslitslitrạch, khứa293smellsmeltsmeltngửi294smitesmotesmittenđập mạnh295sneaksneaked / snucksneaked / snucktrốn, lén296sowsowedsown/ sewedgieo; rải297speakspokespokennói298speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt299spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần300spendspentspenttiêu xài301spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn; đổ ra302spinspun/ spanspunquay sợi303spitspatspatkhạc nhổ304spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng305spoon-feedspoon-fedspoon-fedcho ăn bằng muỗng306spreadspreadspreadlan truyền307springsprangsprungnhảy308standstoodstoodđứng309stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng310stealstolestolenđánh cắp311stickstuckstuckghim vào; đính312stingstungstungchâm ; chích; đốt313stinkstunk/ stankstunkbốc mùi hôi314strewstrewedstrewn/ strewedrắc, rải315stridestrodestriddenbước sải316strikestruckstruckđánh đập317stringstrungstrunggắn dây vào318strivestrovestrivencố sức319subletsubletsubletcho thuê lại; cho thầu lại320sunburnsunburned/ sunburntsunburned/ sunburntrám nắng, cháy nắng321swearsworesworntuyên thệ322sweatsweat / sweatedsweat / sweatedđổ mồ hôi323sweepsweptsweptquét324swellswelledswollen/ swelledphồng; sưng325swimswamswumbơi lội326swingswungswungđong đưa327taketooktakencầm ; lấy328teachtaughttaughtdạy; giảng dạy329teartoretornxé; rách330telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình331telltoldtoldkể; bảo332test-drivetest-drovetest-drivenlái thử333test-flytest-flewtest-flownbay thử một máy bay mới chế tạo334thinkthoughtthoughtsuy nghĩ335throwthrewthrownném; liệng336thrustthrustthrustthọc; nhấn337treadtrodtrodden/ trodgiẫm; đạp338typecasttypecasttypecastcho đóng cùng một loại vai trò nhiều lần339typesettypesettypesetsắp chữ340typewritetypewrotetypewrittenđánh máy341unbendunbentunbentlàm thẳng lại342unbindunboundunboundmở, tháo ra343unclotheunclothed / uncladunclothed / uncladcởi áo; lột trần344underbidunderbidunderbidbỏ thầu thấp hơn345undercutundercutundercutra giá rẻ hơn346underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn347undergounderwentundergonekinh qua348underlieunderlayunderlainnằm dưới349underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp350undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn351underspendunderspentunderspentchi tiêu dưới mức352understandunderstoodunderstoodhiểu353undertakeundertookundertakenđảm nhận354underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm355undoundidundonetháo ra356unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông357unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống358unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn359unknitunknitted / unknitunknitted / unknitdãn ra, tháo ra360unlearnunlearned/ unlearntunlearned/ unlearntgạt bỏ, quên361unsewunsewedunsewn / unsewedtháo đường may362unslingunslungunslungcởi dây đeo, dây móc363unspinunspununspunquay ngược364unstickunstuckunstuckbóc, gỡ365unstringunstrungunstrungtháo dây, nới dây366unweaveunwove/ unweavedunwoven/ unweavedtháo ra367unwindunwoundunwoundtháo ra368upholdupheldupheldủng hộ369upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ370wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc371waylaywaylaidwaylaidmai phục372wearworewornmặc373weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt374wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn375weepweptweptkhóc376wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt377whet REGULARwhettedwhetted378winwonwonthắng; chiến thắng379windwoundwoundquấn380withdrawwithdrewwithdrawnrút lui381withholdwithheldwithheldtừ khước382withstandwithstoodwithstoodcầm cự383workworkedworkedrèn sắt, nhào nặn đất384wringwrungwrungvặn; siết chặt385writewrotewrittenviết Cách học động từ bất quy tắc hiệu quả Làm sao để có thể ghi nhớ cách biến đổi của các động từ bất quy tắc hiệu quả, không bị nhầm lẫn? Học theo các nhóm từ Khi nhìn vào bảng động từ bất quy tắc, bạn có thể nhận ra một số từ có điểm chung như Một số từ giống nhau ở cả thể nguyên dạng V1 , quá khứ V2 và quá khứ phân từ V3 như cut, put, wed, upset, undercut, hurt..Một số từ giống nhau ở thể quá khứ V2 và quá khứ phân từ V3 như work, withstand, behold, bend, breed, build, catch, buy..Một số từ giống nhau ở thể nguyên dạng V1 và quá khứ phân từ V3 như read, run, come, become.. Sử dụng flashcard Đây là một trong những phương pháp học từ mới hiệu quả khi học ngoại ngữ nói chung, không riêng gì với tiếng Anh. Sử dụng flashcard lặp đi lặp lại nhiều lần, não bộ của bạn sẽ tự động ghi nhớ từ đó. Để tăng hiệu quả khi học, bạn không chỉ chú ý tới ý nghĩa hay các thể của từ mà nên đọc to từ đó lên để học phát âm. Học qua bài hát, văn bản, báo chí hoặc các trò chơi Đây là cách thông dụng mà người học tiếng Anh thường dùng để học từ mới. Bạn cũng có thể áp dụng khi học bảng động từ bất quy tắc. Trong các bài hát, văn bản, hoặc các trò chơi sẽ sử dụng các động từ này, khi bạn lắng nghe hoặc đọc bạn sẽ dần ghi nhớ được các động từ đó. 3 lỗi sai thường gặp khi sử dụng động từ bất quy tắc cần tránh Không dễ để ghi nhớ các động từ và biến đổi của chúng nên khi sử dụng, người học không thể tránh khỏi các lỗi. Có 3 lỗi phổ biến nhất khi dùng động từ bất quy tắc mà bạn cần tránh Bạn không dám chắc từ mà bạn gặp phải là động từ quy tắc hay có quy tắc Nguyên nhân của lỗi này chính là do không ghi nhớ chính xác bảng động từ bất quy tắc. Kết quả là bạn chỉ dùng động từ theo cảm tính, bạn cảm giác hình như động từ đó được sử dụng như vậy. Ví du She choosed that skirt instead of what you had shown her.=> Động từ chính xác phải là “chose”. Nhưng chúng tôi chắc rằng không ít người học vẫn đang nhớ rằng choosed là thể quá khứ của choose. Bạn nhầm lẫn các thể động từ của các từ với nhau. Ví dụ Động từ “lie” nằm có quá khứ phân từ là “lain” trong khi động từ “lay” đặt để lại là thể nguyên dạng và có thể quá khứ/ quá khứ phân từ là “laid”. Nhiều bạn khi đặt câu với “lie” ở quá khứ phân từ nhưng dùng “laid” thay vì “lain”. Ví dụ She has laid on this bed all morning.=> không chính xác => She has lain on this bed all morning.=> chính xác. Ban phát âm không chính xác Có một số động từ bất quy tắc có thể quá khứ, quá khứ phân từ giống nhau nhưng cách đọc khác nhau. Hoặc nhiều trường hợp người học đọc không đúng thể của đông từ bất quy tắc ở quá khứ và quá khứ phân từ, nên người nghe sẽ không hiểu được ý nghĩa của câu. Ví dụ Read /riːd/ thể nguyên dạng – read /red/ thể quá khứ hoặc quá khứ phân từ Bài tập vận dụng Hãy dùng chính xác thể của động trong các câu dưới đây We…visit my friend this mother…come back our hometown for 1 her house an hour go to the village for a long time?We…do our work before she English twice a letter to his mother because he needs her her since were angry with him because he…break up with her. That man…stand under the rain for five minutes. Hi vọng rằng với những chia sẻ trên đây của ELSA Speak, các bạn sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi học và ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc. Chỉ cần chăm chỉ tập luyện, thường xuyên vận dụng chúng vào trong giao tiếp hàng ngày, bạn sẽ nhớ và dùng động từ bất quy tắc chính xác hơn.

cách học bảng đông từ bất quy tắc